paul hindemith

Định nghĩa

Danh từ riêng: Paul Hindemith (1895-1963) một nhà soạn nhạc nhạc trưởng người Đức theo trường phái tân cổ điển. Ông tin rằng âm nhạc nên mục đích xã hội, các tác phẩm của ông thường mang tính thực tiễn, dễ tiếp cận với công chúng.

dụ sử dụng
  • (Paul Hindemith đã sáng tác vở opera "Mathis der Maler", phản ánh niềm tin của ông về mục đích xã hội của âm nhạc.)
  • (Nhiều sinh viên âm nhạc nghiên cứu các tác phẩm của Paul Hindemith để hiểu kỹ thuật sáng tác tân cổ điển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The Hindemith style": phong cách sáng tác đặc trưng của Paul Hindemith, thường kết hợp các yếu tố cổ điển với tính hiện đại chức năng xã hội.

    • The Hindemith style is noted for its contrapuntal complexity and accessibility. (Phong cách Hindemith được chú ý sự phức tạp đối âm tính dễ tiếp cận.)
  • "Hindemith's Gebrauchsmusik": khái niệm "âm nhạc ứng dụng" do Hindemith phát triển, nhấn mạnh vai trò thực tiễn của âm nhạc trong đời sống xã hội.

    • Hindemith's Gebrauchsmusik aimed to make music useful for everyday life. (Khái niệm "âm nhạc ứng dụng" của Hindemith nhằm làm cho âm nhạc hữu ích trong cuộc sống hàng ngày.)
Biến thể từ gần giống
  • Hindemithian (tính từ): thuộc về hoặc liên quan đến phong cách của Paul Hindemith.
    • The Hindemithian approach to harmony is highly systematic. (Cách tiếp cận hòa âm theo phong cách Hindemith rất hệ thống.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhà soạn nhạc tân cổ điển: một nhạc theo trường phái tân cổ điển, tương tự như Hindemith ( dụ: Igor Stravinsky, Béla Bartók).
  • Nhạc trưởng người Đức: một chỉ huy dàn nhạc người Đức ( dụ: Wilhelm Furtwängler, Herbert von Karajan).
Thành ngữ liên quan
  • "To follow in Hindemith's footsteps": noi gương phong cách sáng tác hoặc triết âm nhạc của Paul Hindemith.
    • Many modern composers try to follow in Hindemith's footsteps by creating music with a social purpose. (Nhiều nhà soạn nhạc hiện đại cố gắng noi gương Hindemith bằng cách tạo ra âm nhạc mục đích xã hội.)